600 Câu Hỏi Thi GPLX 2026 Có Đáp Án

600 câu hỏi thi sát hạch GPLX mới nhất 2025 - Trang 1/30

Bộ 600 câu hỏi thi lý thuyết GPLX 2026

Bộ đề 600 câu hỏi thi sát hạch lý thuyết lái xe được Bộ Giao thông Vận tải ban hành là tài liệu ôn thi bắt buộc cho tất cả thí sinh đăng ký thi giấy phép lái xe (GPLX) các hạng từ A1 đến DE. Trên BangB2, bạn có thể ôn tập toàn bộ 600 câu hỏi với đáp án chính xác và giải thích chi tiết.

Cấu trúc bộ đề 600 câu

Bộ câu hỏi được chia thành 7 chương theo nội dung kiến thức:

60 câu hỏi điểm liệt

Trong bộ 600 câu có 60 câu hỏi điểm liệt — đây là những câu hỏi mà nếu trả lời sai, thí sinh sẽ bị đánh trượt ngay lập tức bất kể tổng số câu đúng. Các câu điểm liệt thường liên quan đến quy tắc an toàn giao thông, nồng độ cồn, tốc độ trong khu vực đông dân cư, và xử lý tình huống nguy hiểm. Khi ôn tập trên BangB2, câu điểm liệt được đánh dấu rõ ràng bằng nhãn đỏ để bạn chú ý hơn.

Cách ôn thi hiệu quả trên BangB2

  1. Học theo chương: Sử dụng bộ lọc chương ở trên để ôn từng phần kiến thức
  2. Nhấn vào đáp án: Mỗi câu hỏi cho phép bạn chọn đáp án và xem kết quả ngay
  3. Chú ý câu điểm liệt: Ưu tiên ghi nhớ 60 câu có nhãn "Điểm liệt"
  4. Thi thử: Sau khi ôn xong, vào thi thử sát hạch để kiểm tra

Bao nhiêu câu để đạt?

Hạng bằng Số câu Điểm đạt Thời gian
A1 (xe máy ≤125cc)2521/2519 phút
B (ô tô ≤8 chỗ)3027/3020 phút
C (xe tải >7.5 tấn)4036/4024 phút
D (xe khách >29 chỗ)4541/4526 phút

Câu 1

Chương 1

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

  1. 1. Phần mặt đường và lề đường.
  2. 2. Phần đường xe chạy.
  3. 3. Phần đường xe cơ giới.

Câu 2

Chương 1

Làn đường là gì? dụng cho xe chạy. đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn.

  1. 1. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử
  2. 2. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có
  3. 3. Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.

Câu 3

Chương 1

Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ. hầm trên đường b ộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn. trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.

  1. 1. Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều
  2. 2. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà,
  3. 3. Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm

Câu 4

Chương 1

Dải phân cách được lắp đặt để làm gì? tốc. phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.

  1. 1. Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao
  2. 2. Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia
  3. 3. Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.

Câu 5

Chương 1

Vạch kẻ đường là gì? thông đường bộ. bộ.

  1. 1. Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao
  2. 2. Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.
  3. 3. Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường
  4. 4. Cả ba ý trên.

Câu 6

Chương 1

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? xe máy chuyên dùng.

  1. 1. Là người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển
  2. 2. Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
  3. 3. Cả hai ý trên.

Câu 7

Chương 1

Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng?

  1. 1. Là người điều khiển xe cơ giới.
  2. 2. Là người điều khiển xe thô sơ.
  3. 3. Là người điều khiển xe máy chuyên dùng.

Câu 8

Chương 1

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới? dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện. kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự.

  1. 1. Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới
  2. 2. Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu

Câu 9

Chương 1

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ? xe vật nuôi kéo và các loại xe tương tự. khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

  1. 1. Xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện; xe xích lô; xe lăn dùng cho người khuyết tật;
  2. 2. Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người
  3. 3. Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo.

Câu 10

Chương 1

Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào? tương tự.

  1. 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
  2. 2. Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe
  3. 3. Cả hai ý trên.

Câu 11

Chương 1

Người tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào? bộ.

  1. 1. Người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường
  2. 2. Người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi trên đường bộ; người đi bộ trên đường bộ.
  3. 3. Cả hai ý trên.

Câu 12

Chương 1

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?

  1. 1. Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
  2. 2. Người điều khiển xe máy chuyên dùng.
  3. 3. Cả hai ý trên.

Câu 13

Chương 1

Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng? trên đường bộ.

  1. 1. Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
  2. 2. Là Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông
  3. 3. Là người tham gia giao thông đường bộ.

Câu 14

Chương 1

Dừng xe được hiểu như thế nào là đúng? xe, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác. để cho người lên xe, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe hoặc hoạt động khác. Khi dừng xe không được tắt máy và không được rời khỏi vị trí lái, trừ trường hợp rời khỏi vị trí lái để đóng, mở cửa xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe nhưng phải sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. hàng hóa hoặc hành khách.

  1. 1. Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống
  2. 2. Là trạng thái đứng yên tạm thời của xe trong một khoảng thời gian cần thiết đủ
  3. 3. Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian giữa 02 lần vận chuyển

Câu 15

Chương 1

Đỗ xe được hiểu như thế nào là đúng? cần thiết đủ để cho người lên, xuống xe đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác. khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được rời khỏi xe khi đã sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải đánh lái về phía lề đường, chèn bánh.

  1. 1. Là trạng thái đứng yên của xe có giới hạn thời gian trong một khoảng thời gian
  2. 2. Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian. Khi đỗ xe, người điều

Câu 16

Chương 1

Đường cao tốc được hiểu như thế nào là đúng? chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Có dải phân cách phân chia hai chiều xe chạy riêng biệt, không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác, chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định. Có hàng rào bảo vệ, trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình. liền các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của vùng, khu vực.

  1. 1. Là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy
  2. 2. Là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối

Câu 17

Chương 1

Thiết bị an toàn cho trẻ em được hiểu như thế nào là đúng? trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc xe ô tô giảm tốc độ đột ngột, bằng cách hạn chế sự di chuyển của cơ thể trẻ em. trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xe ô tô lưu thông bình thường.

  1. 1. Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm
  2. 2. Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế đứng hoặc nằm

Câu 18

Chương 1

Theo chức năng phục vụ thì đường bộ được phân loại như thế nào? thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. thông công cộng, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.

  1. 1. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao
  2. 2. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường dành cho giao thông công
  3. 3. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao

Câu 19

Chương 1 Điểm liệt

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  1. 1. Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  2. 2. Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  3. 3. Cả hai ý trên.

Câu 20

Chương 1 Điểm liệt

Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?

  1. 1. Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  2. 2. Hết niên hạn sử dụng.
  3. 3. Cả hai ý trên.